Terraria Wiki

Miss the old Hydra Skin? Try out our Hydralize gadget! Visit the preferences page while logged in and turn on the gadget.

READ MORE

Terraria Wiki
Advertisement

Đạn là một dạng đạn dược được bắn từ súng. Rất nhiều loại có thể gây debuff lên kẻ địch.

Loại[]

Hiện tại có 16 bullets trong Terraria, 11 trong số chúng chỉ có ở Hardmode.

Tên Sát thương Tốc độ Tổng tốc độ
Gia tăng
Knockback HM Độ hiếm Giá bán
Musket Ball Musket Ball 7 4 2 2
(Rất yếu)
Rarity level: 0 1
Meteor Shot Meteor Shot 8 /
9
3 2 1
(Cực yếu)
Rarity level: 1 1
Silver Bullet Silver Bullet 9 4.5 2 3
(Rất yếu)
Rarity level: 0 3
Crystal Bullet Crystal Bullet 9 /
8
5 2 1
(Cực yếu)
✔️ Rarity level: 3 6
Cursed Bullet Cursed Bullet 12 5 3 4
(Yếu)
✔️ Rarity level: 3 6
Chlorophyte Bullet Chlorophyte Bullet 9 /
10 /
15
5 3 4.5
(Trung bình)
✔️ Rarity level: 7 10
High Velocity Bullet High Velocity Bullet 11 /
10
4 8 4
(Yếu)
✔️ Rarity level: 3 8
Ichor Bullet Ichor Bullet 13 5.25 3 4
(Yếu)
✔️ Rarity level: 3 6
Venom Bullet Venom Bullet 15 /
14
5.3 3 4.1
(Trung bình)
✔️ Rarity level: 3 8
Party Bullet Party Bullet 10 5.1 3 5
(Trung bình)
Rarity level: 3 2
8
Nano Bullet Nano Bullet 15 4.6 3 3.6
(Yếu)
✔️ Rarity level: 3 8
Exploding Bullet Exploding Bullet 10 4.7 3 6.6
(Mạnh)
✔️ Rarity level: 3 8
Golden Bullet Golden Bullet 10 4.6 3 3.6
(Yếu)
✔️ Rarity level: 3 8
Endless Musket Pouch Endless Musket Pouch 7 4 2 2
(Rất yếu)
✔️ Rarity level: 2 1
Luminite Bullet Luminite Bullet 20 2 6 3
(Rất yếu)
✔️ Rarity level: 9 2
Tungsten Bullet Tungsten Bullet 9 4.5 2 4
(Yếu)
Rarity level: 0 3

Ghi chú[]

  • Phiên bản Console Hệ máy cũWindows Phone.svgOld Chinese versionPhiên bản Nintendo 3DSPhiên bản tModLoader 1.3-Legacy Đạn Nguyền chỉ có thể kiếm được trong thế giới Corruption vì chúng cần có Lửa Nguyền, và Đạn Ichor chỉ có thể kiếm được trong thế giới Crimson vì chúng cần có Ichor. Desktop only.pngPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản tModLoaderNghĩa địa giúp người chơi có thể có hai Quần xã Evil trong cùng một thế giới, điều này đã trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.
  • Túi Musket Vô tận được tính như một Viên Musket. Tuy nhiên, nó sẽ không bao giờ hết.
  • Đạn Tốc độ Cao cập nhật vị trí của nó 8 lần/giây thay vì 1, vì vậy chúng có tốc độ tối ưu.

Mẹo[]

  • Nếu người chơi cần độ chính xác, lựa chọn tốt nhất là Đạn Chlorophyte vì chúng tự ngắm.
  • Đạn Nổknockback cao nhất trong tất cả các loại đạn trong trò chơi, cân bằng với một số loại vũ khí bắn liên tục nhưng knockback yếu. Chúng là loại đạn duy nhất gây sát thương vùng.
    • Knockback cao của Đạn Nổ cộng hưởng tốt với Súng bắn TỉaTactical Shotgun, gia tăng tổng knockback là 14.6 (Sniper Rifle) hoặc 13.6 (Tactical Shotgun). Giá trị này cao hơn lượng knockback khủng khiếp của cả Nắm đấm Golem (12).
  • Chế độ Journey chỉ cần 99 Viên Musket cho Research và nhân lên vô tận, khiến cho Túi Musket Vô tận vô dụng, vì nó cần có 3996 Viên Musket để chế tạo, và chỉ cho vô tận Viên Musket.

Lịch sử[]

  • Desktop 1.4.0.1: Thêm Đạn Tungsten.
  • Desktop 1.3.0.1: Thêm Đạn LuminiteTúi Musket Vô tận.
  • Desktop 1.2.3: Giảm sát thương Đạn Chlorophyte. Fixx bug khiến cho súng không bắn đúng tốc độ đạn.
  • Desktop 1.2: Thêm Đạn Tốc độ Cao, Đạn Tiệc, Đạn Nano, Đạn Nổ, Đạn Vàng, Đạn Ichor, Đạn Chlorophyte, Đạn Venom.
  • Desktop 1.1: Thêm Đạn Pha lêĐạn Nguyền.
  • Desktop 1.0.5: Thêm Đạn Bạc.
Advertisement