Terraria Wiki

Miss the old Hydra Skin? Try out our Hydralize gadget! Visit the preferences page while logged in and turn on the gadget.

READ MORE

Terraria Wiki
Advertisement
Chlorophyte Bar
  • ảnh vật phẩm của Chlorophyte Barảnh vật phẩm cũ của Chlorophyte Bar
  • Chlorophyte Bar khi được đặt
Tự động dùng
Stack digit 9.pngStack digit 9.pngStack digit 9.png
Chỉ số
Loại
Đặt được✔️ (rộng 1 × cao 1)
Thời gian sử dụng15 (Rất nhanh)
Mô tảReacts to the light
Độ hiếmRarity level: 7
Bán90
Researchcần có 25

Thỏi Chlorophyte là một loại thỏi Hardmode được chế tạo từ 6 quặng Chlorophyte, một loại quặng có thể tìm được ở Underground Jungle và có thể đào được một khi cả 3 con boss máy bị đánh bại.

Để chế tạo tất cả vật phẩm dùng Chlorophyte cần tất cả 683 thỏi hoặc 4,098 quặng, bao gồm các vật phẩm làm từ thỏi Spectrethỏi Shroomite. Nếu không bao gồm trang bị Spectre và Shroomite và đạn Chlorophyte thì chế tạo tất cả trang bị cần đến 288 thỏi hay 1,728 quặng.

Chế tạo[]

Công thức[]

Kết quảNguyên liệuBàn chế tạo
Chlorophyte BarChlorophyte Bar (Phiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản tModLoader)
  • Chlorophyte OreChlorophyte Ore (5)
Adamantite ForgeAdamantite Forge
hoặc
Titanium ForgeTitanium Forge
Chlorophyte BarChlorophyte Bar (Phiên bản Console Hệ máy cũWindows Phone versionOld Chinese versionPhiên bản Nintendo 3DSPhiên bản tModLoaderPhiên bản tModLoader 1.3-Legacy)
  • Chlorophyte OreChlorophyte Ore (6)
total: 2 row(s)

Dùng để chế tạo[]

Kết quảNguyên liệuBàn chế tạo
Spectre BarSpectre Bar (2)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (2)
  • EctoplasmEctoplasm
Adamantite ForgeAdamantite Forge
hoặc
Titanium ForgeTitanium Forge
Shroomite BarShroomite Bar
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar
  • Glowing MushroomGlowing Mushroom (15)
AutohammerAutohammer
Chlorophyte ArrowChlorophyte Arrow (150) (Phiên bản ConsolePhiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản MobileOld Chinese versionPhiên bản tModLoaderPhiên bản tModLoader 1.3-Legacy)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar
Mythril AnvilMythril Anvil
hoặc
Orichalcum AnvilOrichalcum Anvil
Chlorophyte ArrowChlorophyte Arrow (50) (Windows Phone versionPhiên bản Nintendo 3DS)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar
Chlorophyte BulletChlorophyte Bullet (70) (Phiên bản Console Hệ máy cũWindows Phone versionOld Chinese versionPhiên bản Nintendo 3DSPhiên bản tModLoaderPhiên bản tModLoader 1.3-Legacy)
  • Musket BallMusket Ball (70)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar
Chlorophyte BulletChlorophyte Bullet (60) (Phiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản tModLoader)
  • Musket BallMusket Ball (60)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar
Chlorophyte ChainsawChlorophyte Chainsaw
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (18)
Chlorophyte ClaymoreChlorophyte Claymore
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (12)
Chlorophyte DrillChlorophyte Drill
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (18)
Chlorophyte GreataxeChlorophyte Greataxe
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (18)
Chlorophyte GreavesChlorophyte Greaves
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (18)
Chlorophyte HeadgearChlorophyte Headgear
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (12)
Chlorophyte HelmetChlorophyte Helmet
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (12)
Chlorophyte JackhammerChlorophyte Jackhammer
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (18)
Chlorophyte MaskChlorophyte Mask
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (12)
Chlorophyte PartisanChlorophyte Partisan
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (12)
Chlorophyte PickaxeChlorophyte Pickaxe
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (18)
Chlorophyte Plate MailChlorophyte Plate Mail
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (24)
Chlorophyte SaberChlorophyte Saber
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (12)
Chlorophyte ShotbowChlorophyte Shotbow
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (12)
Chlorophyte WarhammerChlorophyte Warhammer
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (18)
Drill Containment UnitDrill Containment Unit
Spectre HamaxeSpectre Hamaxe (Windows Phone versionPhiên bản Nintendo 3DS)
  • EctoplasmEctoplasm (18)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (18)
Spectre HoodSpectre Hood (Windows Phone versionPhiên bản Nintendo 3DS)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (12)
  • EctoplasmEctoplasm (12)
Spectre MaskSpectre Mask (Windows Phone version)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (12)
  • EctoplasmEctoplasm (12)
Spectre Paint RollerSpectre Paint Roller (Windows Phone version)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (8)
  • EctoplasmEctoplasm (8)
Spectre Paint ScraperSpectre Paint Scraper (Windows Phone version)
  • EctoplasmEctoplasm (8)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (8)
Spectre PaintbrushSpectre Paintbrush (Windows Phone version)
  • EctoplasmEctoplasm (8)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (8)
Spectre PantsSpectre Pants (Windows Phone versionPhiên bản Nintendo 3DS)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (18)
  • EctoplasmEctoplasm (18)
Spectre PickaxeSpectre Pickaxe (Windows Phone versionPhiên bản Nintendo 3DS)
  • EctoplasmEctoplasm (18)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (18)
Spectre RobeSpectre Robe (Windows Phone versionPhiên bản Nintendo 3DS)
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (24)
  • EctoplasmEctoplasm (24)
True ExcaliburTrue Excalibur (Phiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản tModLoader)
  • ExcaliburExcalibur
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (24)
Turtle HelmetTurtle Helmet
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (12)
  • Turtle ShellTurtle Shell
Turtle LeggingsTurtle Leggings
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (18)
  • Turtle ShellTurtle Shell
Turtle Scale MailTurtle Scale Mail
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (24)
  • Turtle ShellTurtle Shell
Venom StaffVenom Staff
  • Poison StaffPoison Staff
  • Chlorophyte BarChlorophyte Bar (14)
total: 36 row(s)

Mẹo[]

  • Khi bán một thỏi Chlorophyte thay vì một quặng sẽ cho thêm 54 mỗi thỏi. Trong bản 1.4, sáu quặng Chlorophyte bán với giá tiền bằng một thỏi.

Ngoài lề[]

  • Cái tên Chlorophyte có nguồn gốc từ chất diệp lục, các sắc tố màu chịu trách nhiệm cho sự quang hợp, cộng thêm hậu tố của các loại đá phổ biến -ite.
  • Hậu tố phyte đồng thời biểu thị mối quan hệ với các chất hữu cơ hoặc thực vật.
  • Chlorophyta là một bộ phận của tảo xanh, được gọi một cách không chính thức là chlorophytes.

Lịch sử[]

  • Desktop 1.3.0.1:
    • Cập nhật hình ảnh. Hình ảnh cũ là: Chlorophyte Bar (old).png
    • Không còn được sử dụng để chế tạo vật phẩm Spectre. Thay vào đó được dùng để chế tạo thỏi Spectre.
    • Giờ được dùng trong công thức chế tạo Drill Containment Unit.
  • Desktop 1.2.3: Giờ được dùng để chế tạo Venom Staff.
  • Desktop 1.2.1: Giờ được dùng trong công thức làm trang bị Spectre.
  • Desktop 1.2: Được thêm vào.
Phiên bản Console Phiên bản Console
  • Console 1.02: Được thêm vào.
Nintendo Switch Phiên bản Nintendo Switch
  • Switch 1.0.711.6: Được thêm vào.
Phiên bản Mobile Phiên bản Mobile
  • Mobile 1.2.6508: Được thêm vào.
Phiên bản Nintendo 3DSPhiên bản Nintendo 3DS
  • 3DS-Release: Được thêm vào.

Template:Master Template Consumables/content/vi'"`UNIQ--item-9--QINU`"'


Advertisement