Terraria Wiki

Miss the old Hydra Skin? Try out our Hydralize gadget! Visit the preferences page while logged in and turn on the gadget.

READ MORE

Terraria Wiki
Advertisement
Copper Bar
  • ảnh vật phẩm của Copper Barảnh vật phẩm cũ của Copper Bar
  • Copper Bar khi được đặt
Tự động dùng
Stack digit 9.pngStack digit 9.pngStack digit 9.png
Chỉ số
Loại
Đặt được✔️ (rộng 1 × cao 1)
Thời gian sử dụng15 (Rất nhanh)
Độ hiếmRarity level: 0
Bán150
Researchcần có 25

Thỏi Đồng là loại thỏi kim loại đầu tiên trong game được dùng để tạo nên trang bị cấp độ Đồng. Bản thay thế của nó là Thỏi Thiếc. Nó có thể đặt được trên mặt đất và sẽ xuất hiện như một loại đồ nội thất.

Những nhân vật mới, ngoại trừ nhân vật của Chế độ Journey, sẽ luôn khởi đầu với trang bị Đồng, bất kể khi Đồng hay Thiếc có mặt trong thế giới.

Chế tạo[]

Công thức[]

Kết quảNguyên liệuBàn chế tạo
Copper BarCopper BarFurnaceFurnace
total: 1 row(s)

Dùng để chế tạo[]

Kết quảNguyên liệuBàn chế tạo
Amethyst StaffAmethyst Staff
  • Copper BarCopper Bar (10)
  • AmethystAmethyst (8)
Iron AnvilIron Anvil
hoặc
Lead AnvilLead Anvil
Copper AxeCopper Axe (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • Copper BarCopper Bar (6)
  • Any WoodAny Wood (3)
Copper AxeCopper Axe (Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DSPhiên bản tModLoader)
  • Copper BarCopper Bar (9)
  • Any WoodAny Wood (3)
Copper BowCopper Bow
  • Copper BarCopper Bar (7)
Copper BroadswordCopper Broadsword (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • Copper BarCopper Bar (6)
Copper BroadswordCopper Broadsword (Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DSPhiên bản tModLoader)
  • Copper BarCopper Bar (8)
Copper ChainmailCopper Chainmail (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • Copper BarCopper Bar (20)
Copper ChainmailCopper Chainmail (Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DSPhiên bản tModLoader)
  • Copper BarCopper Bar (25)
Copper ChandelierCopper Chandelier
  • Copper BarCopper Bar (4)
  • TorchTorch (4)
  • ChainChain
Copper GreavesCopper Greaves (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • Copper BarCopper Bar (16)
Copper GreavesCopper Greaves (Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DSPhiên bản tModLoader)
  • Copper BarCopper Bar (20)
Copper HammerCopper Hammer (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • Copper BarCopper Bar (8)
  • Any WoodAny Wood (3)
Copper HammerCopper Hammer (Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DSPhiên bản tModLoader)
  • Copper BarCopper Bar (10)
  • Any WoodAny Wood (3)
Copper HelmetCopper Helmet (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • Copper BarCopper Bar (12)
Copper HelmetCopper Helmet (Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DSPhiên bản tModLoader)
  • Copper BarCopper Bar (15)
Copper PickaxeCopper Pickaxe (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • Copper BarCopper Bar (8)
  • Any WoodAny Wood (4)
Copper PickaxeCopper Pickaxe (Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DSPhiên bản tModLoader)
  • Copper BarCopper Bar (12)
  • Any WoodAny Wood (4)
Copper ShortswordCopper Shortsword (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • Copper BarCopper Bar (5)
Copper ShortswordCopper Shortsword (Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DSPhiên bản tModLoader)
  • Copper BarCopper Bar (7)
Copper WatchCopper Watch
  • Copper BarCopper Bar (10)
  • ChainChain
TableTable ChairChair
Depth MeterDepth Meter (Phiên bản Console Hệ máy cũ)
total: 21 row(s)

Ghi chú[]

  • Như các loại thỏi khác, Thỏi Đồng có thể được đặt như đồ nội thất, chiếm lấy 1 khối trong không gian. Chúng có thể được đặt trên sàn, hay trên đỉnh của các thỏi khác.
  • Để chế tạo tất cả đồ làm bằng Đồng cần 137 thỏi, hay 411 quặng.
  • Người chơi nên bỏ qua loại quặng này, vì có nhiều loại quặng khác tốt hơn ở đầu game, và người chơi được bắt đầu với những trang bị thuộc cấp độ này.

Xem thêm[]

Lịch sử[]

  • Desktop 1.3.0.1: Cập nhật hình ảnh. Hình ảnh cũ là: Copper Bar (old).png
  • Desktop 1.2: Có thể được đặt.
  • Desktop-Release: Được thêm vào.
Phiên bản Console Phiên bản Console
  • Console-Release: Được thêm vào.
Phiên bản Nintendo Switch Phiên bản Nintendo Switch
  • Switch 1.0.711.6: Được thêm vào.
Phiên bản Mobile Phiên bản Mobile
  • Mobile-Release: Được thêm vào.
Phiên bản Nintendo 3DSPhiên bản Nintendo 3DS
  • 3DS-Release: Được thêm vào.

tr:Copper Bar/trcs:Copper Bar/cs

Advertisement