Terraria Wiki

Miss the old Hydra Skin? Try out our Hydralize gadget! Visit the preferences page while logged in and turn on the gadget.

READ MORE

Terraria Wiki
Advertisement
Obsidian
  • ảnh vật phẩm của Obsidianảnh vật phẩm cũ của Obsidian
  • Obsidian khi được đặt
Tự động dùng
Stack digit 9.pngStack digit 9.pngStack digit 9.png
Chỉ số
  • Pickaxe icon.png 65%
Loại
Đặt được✔️ (rộng 1 × cao 1)
Thời gian sử dụng15 (Rất nhanh)
Độ hiếmRarity level: 0
Researchcần có 100
Xem thêm: Obsidian Crate

Hắc diện thạch là một loại quặng pre-Hardmode đặc biệt và được tạo ra khi nướcdung nham va chạm, khi đó nó sẽ tạo thành những khối hắc diện thạch đã dược đặt và khi đó chúng có thể được đào lên và thu thập. Mặc dù hắc diện thạch được tính là một loại quặng và được thu thập như các quặng khác, nhưng nó lại không có dạng thỏi của riêng nó (nhưng nó được dùng để chế tạo thỏi Hellstone). Thu thập hắc diện thạch cần ít nhất một cái cuốc chim với ít nhất 65% sức mạnh (Nightmare Pickaxe và loại khác là Deathbringer Pickaxe, và là những chiếc cúp yếu nhất có thể làm vậy). Nếu người chơi thiếu một chiếc cuốc có thể làm việc này được thì thuốc nổ cũng có thể được sử dụng.

Chế tạo[]

Công thức[]

Kết quảNguyên liệuBàn chế tạo
ObsidianObsidian (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • Obsidian WallObsidian Wall (4)
Work BenchWork Bench Ecto Mist
total: 1 row(s)

Dùng trong[]

Kết quảNguyên liệuBàn chế tạo
Demon TorchDemon Torch (3) (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo SwitchPhiên bản tModLoader)
  • TorchTorch (3)
  • ObsidianObsidian
Tay không
AbeeminationAbeemination (Phiên bản Nintendo 3DS)
  • Honey BlockHoney Block (5)
  • StingerStinger
  • HiveHive (5)
  • Bottled HoneyBottled Honey
  • Crispy Honey BlockCrispy Honey Block (3)
  • ObsidianObsidian (2)
Demon AltarDemon Altar
hoặc
Crimson AltarCrimson Altar
Obsidian BrickObsidian Brick (2) (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • ObsidianObsidian
  • Stone BlockStone Block (2)
FurnaceFurnace
Obsidian BrickObsidian Brick (2) (Phiên bản tModLoader)
  • ObsidianObsidian (2)
  • Stone BlockStone Block (2)
Obsidian BrickObsidian Brick (Phiên bản Console Hệ máy cũPhiên bản Nintendo 3DS)
  • ObsidianObsidian (2)
Obsidian SkullObsidian Skull
  • ObsidianObsidian (20)
Hellstone BarHellstone BarHellforgeHellforge
Obsidian LongcoatObsidian Longcoat (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • SilkSilk (10)
  • ObsidianObsidian (20)
  • Shadow ScaleShadow Scale (10)
  • SilkSilk (10)
  • ObsidianObsidian (20)
  • Tissue SampleTissue Sample (10)
Obsidian Outlaw HatObsidian Outlaw Hat (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • SilkSilk (10)
  • ObsidianObsidian (20)
  • Shadow ScaleShadow Scale (5)
  • SilkSilk (10)
  • ObsidianObsidian (20)
  • Tissue SampleTissue Sample (5)
Obsidian PantsObsidian Pants (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • SilkSilk (10)
  • ObsidianObsidian (20)
  • Shadow ScaleShadow Scale (5)
  • SilkSilk (10)
  • ObsidianObsidian (20)
  • Tissue SampleTissue Sample (5)
Obsidian LongcoatObsidian Longcoat (Phiên bản tModLoader)
  • SilkSilk (10)
  • ObsidianObsidian (20)
LoomLoom
Obsidian Outlaw HatObsidian Outlaw Hat (Phiên bản tModLoader)
  • SilkSilk (10)
  • ObsidianObsidian (20)
Obsidian PantsObsidian Pants (Phiên bản tModLoader)
  • SilkSilk (10)
  • ObsidianObsidian (20)
Obsidian Skin PotionObsidian Skin Potion
  • Bottled WaterBottled Water
  • FireblossomFireblossom
  • WaterleafWaterleaf
  • ObsidianObsidian
Placed BottlePlaced Bottle
hoặc
Alchemy TableAlchemy Table
Obsidian ToiletObsidian ToiletSawmillSawmill
Obsidian ChestObsidian ChestWork BenchWork Bench
Obsidian SinkObsidian Sink (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
Obsidian WallObsidian Wall (4) (Phiên bản DesktopPhiên bản ConsolePhiên bản MobilePhiên bản Nintendo Switch)
  • ObsidianObsidian
Work BenchWork Bench Ecto Mist
total: 21 row(s)

Ghi chú[]

  • Hắc diện thạch không thể bị phá hủy bởi dung nham, mặc dù nó có độ hiếm màu trắng.
  • Hắc diện thạch trong tự nhiên khá hiếm và thường cần người chơi tạo ra thủ công.

Mẹo[]

  • Một cách tốt để thu thập hắc diện thạch một cách nhanh chóng là tìm hoặc tạo một bể nước lớn trên một bể dung nham cùng độ lớn, đào qua lớp hắc diện thạch để tạo một đường hầm xuống thẳng tới phần sâu của dung nham, sau đó đào một cái kênh qua phần tường của đường hầm. nước sẽ lấp đầy con kênh và sẽ chạm với dung nham ở bên dưới, khiến hắc diện thạch sẽ sinh ra khi vừa đào xong. Việc này sẽ tiếp tục diễn ra cho tới khi hết nước hoặc dung nham cạn đến chỗ con kênh.

Trivia[]

  • Đá vỏ chai (tên khác của đá diện thạch) ngoài đời là kính núi lửa nguội. nó là một chất khá giòn và rất dễ bị mẻ.

Lịch sử[]

  • Desktop 1.4.0.5: Giờ được dùng để chế tạo Bồn cầu Hắc diện thạch.
  • Desktop 1.4.0.1: Giờ được dùng để chế tạo Tường Hắc diện thạch.
  • Desktop 1.3.0.1:
    • Thay đổi hình ảnh vật phẩm File:Obsidian (pre-1.3.0.1).png sang Obsidian.png.
    • Thay đổi hình ảnh khối Obsidian (placed) (pre-1.3.0.1).png sang Obsidian (placed).png.
    • Giờ được dùng để làm Giáp Hắc diện thạchđuốc quỷ.
  • Desktop 1.2.4: Giờ không còn được dùng để chế tạo Abeemination.
  • Desktop 1.2: Giới hạn cộng dồn được tăng từ 250 đến 999.
  • Desktop 1.0.2: Đá địa ngục và Hắc diện thách giờ cần ít nhất một cái Nightmare Pickaxe để thu thập.
  • Desktop-Release: Được thêm vào.
Phiên bản Console Phiên bản Console
  • Console-Release: Được thêm vào.
Phiên bản Nintendo Switch Phiên bản Nintendo Switch
  • Switch 1.0.711.6: Được thêm vào.
Phiên bản Mobile Phiên bản Mobile
  • Mobile-Release: Được thêm vào.
Phiên bản Nintendo 3DSPhiên bản Nintendo 3DS
  • 3DS-Release: Được thêm vào.


Advertisement