Terraria Wiki

Miss the old Hydra Skin? Try out our Hydralize gadget! Visit the preferences page while logged in and turn on the gadget.

READ MORE

Terraria Wiki
Advertisement

Poisoned là một debuff ngăn cản quá trình hồi máu và khiến NPC hoặc người chơi bị mất 2 máu mỗi giây. Người chơi sẽ miễn nhiễm nếu được trang bị Bezoar hoặc các nâng cấp của nó. Các thực thể dính debuff sẽ có ánh màu xanh lục, và trông mắt người chơi sẽ lờ đờ trong thời gian nhiễm debuff.

Kẻ địch miễn nhiễm Poisoned cũng miễn nhiễm với Acid Venom.

Bị nhiễm Poisoned do bẫy phi tiêu gây ra.

Nguyên nhân[]

Từ người chơi[]

Từ Duy trì Tỷ lệ Tổng sát thương
Blade of Grass Blade of Grass ? ? 14
Hornet Staff Hornet Staff 4–7 giây 100% 8-14
Thorn Chakram Thorn Chakram ? ? 14
Snapthorn Snapthorn ? ? 8
Tonbogiri Tonbogiri ? ? ?
Toxikarp Toxikarp ? ? 20-58
Poison Dart Poison Dart ? ? 60-120
Poisoned Knife Poisoned Knife ? ? 20
Poison Staff Poison Staff ? ? 60
Flask of Poison Flask of Poison 5–10 giây 100% 10-20
Spore Sac Spore Sac ? ? 10-20
Pygmy Staff Pygmy Staff 10–21 giây 66.67% 20-42

Từ kẻ địch[]

Từ Duy trì Tỷ lệ Tổng sát thương
Hornet Hornet(Tấn công bằng Stinger) 10 / 2–10 hoặc 20 giây 33.33*1/3 (33.33%) / 100*1/1 (100%) 20 / 4-20 hoặc 40
Moss Hornet Moss Hornet(Tấn công bằng Stinger) 10 / 2–10 hoặc 20 giây 33.33*1/3 (33.33%) / 100*1/1 (100%) 20 / 4-20 hoặc 40
Toxic Sludge Toxic Sludge 10 / 20 giây 50*1/2 (50%) 20 / 40
Queen Bee Queen Bee(Tấn công bằng Stinger) 10 / 2–10 hoặc 20 giây 33.33*1/3 (33.33%) / 100*1/1 (100%) 20 / 4-20 hoặc 40
Queen Bee(melee) 2–8 giây 100*1/1 (100%) 4-16
Bee Bee 2–6 giây 100*1/1 (100%) 4-12
Spiked Jungle Slime Spiked Jungle Slime(Tấn công bằng Stinger) 5 hoặc 20 / 10 hoặc 40 giây 62.5*5/8 (62.5%) 10 hoặc 40 / 20 hoặc 80
Plantera Plantera(Tấn công bằng Green Seed) 3–7 / 4–18 giây 50*1/2 (50%) / 100*1/1 (100%) 6-14 / 8-36
Salamander Salamander(Tấn công bằng Spit) 2–4 / 4–8 giây 66.67*2/3 (66.67%) 4-8 / 8-16
Brain of Cthulhu Brain of Cthulhu 2.625–5.25 giây 4.53*11/243 (4.53%) 5-10
Creeper Creeper 2.625–5.25 giây 13.58*11/81 (13.58%) 5-10

Khác[]

Từ Duy trì Tỷ lệ Tổng sát thương
Dart Trap Dart Trap 10 / 20 giây 100*1/1 (100%) 20 / 40
Super Dart Trap Super Dart Trap 10 / 20 giây 100*1/1 (100%) 20 / 40
Red Potion Red Potion 1 / 2 / 3 giờ 100*1/1 (100%) 7200 / 14400 / 21600

Kẻ địch miễn nhiễm[]

Kẻ địch miễn nhiễm với Poisoned
  • Ancient CultistAncient Cultist
  • Ancient VisionAncient Vision
  • Angry BonesAngry Bones
  • Angry NimbusAngry Nimbus
  • Angry TrapperAngry Trapper
  • Armored SkeletonArmored Skeleton
  • Armored VikingArmored Viking
  • Baby SlimeBaby Slime
  • BeeBee
  • Black RecluseBlack Recluse
  • Black SlimeBlack Slime
  • Blood CrawlerBlood Crawler
  • Blue Armored BonesBlue Armored Bones
  • Blue SlimeBlue Slime
  • Bone LeeBone Lee
  • Bone SerpentBone Serpent
  • Bouncy SlimeBouncy Slime
  • Bubble ShieldBubble Shield
  • Chaos ElementalChaos Elemental
  • CoriteCorite
  • Corrupt SlimeCorrupt Slime
  • CrimslimeCrimslime
  • Crimson AxeCrimson Axe
  • Crystal SlimeCrystal Slime
  • Cursed HammerCursed Hammer
  • Cursed SkullCursed Skull
  • Dark CasterDark Caster
  • Deadly SphereDeadly Sphere
  • Desert SpiritDesert Spirit
  • DiabolistDiabolist
  • Dungeon GuardianDungeon Guardian
  • Dungeon SlimeDungeon Slime
  • Dungeon SpiritDungeon Spirit
  • Enchanted SwordEnchanted Sword
  • EverscreamEverscream
  • Face MonsterFace Monster
  • Floaty GrossFloaty Gross
  • FlockoFlocko
  • Flying DutchmanFlying Dutchman
  • Fungi BulbFungi Bulb
  • GastropodGastropod
  • GhostGhost
  • Giant Cursed SkullGiant Cursed Skull
  • Giant Fungi BulbGiant Fungi Bulb
  • GolemGolem
  • Granite ElementalGranite Elemental
  • Granite GolemGranite Golem
  • Green SlimeGreen Slime
  • Headless HorsemanHeadless Horseman
  • Heavenly SlimeHeavenly Slime
  • Hell Armored BonesHell Armored Bones
  • HellhoundHellhound
  • HopliteHoplite
  • Hoppin' JackHoppin' Jack
  • HornetHornet
  • Ice ElementalIce Elemental
  • Ice GolemIce Golem
  • Ice MimicIce Mimic
  • Ice QueenIce Queen
  • Ice SlimeIce Slime
  • Ichor StickerIchor Sticker
  • Illuminant BatIlluminant Bat
  • Illuminant SlimeIlluminant Slime
  • Jungle CreeperJungle Creeper
  • Jungle SlimeJungle Slime
  • King SlimeKing Slime
  • Lava SlimeLava Slime
  • LihzahrdLihzahrd
  • Man EaterMan Eater
  • Martian DroneMartian Drone
  • Martian ProbeMartian Probe
  • Martian SaucerMartian Saucer
  • Martian WalkerMartian Walker
  • Meteor HeadMeteor Head
  • Mister StabbyMister Stabby
  • Moss HornetMoss Hornet
  • MothMoth
  • Mother SlimeMother Slime
  • Mourning WoodMourning Wood
  • Mysterious PortalMysterious Portal
  • Mysterious TabletMysterious Tablet
  • NecromancerNecromancer
  • Old One's SkeletonOld One's Skeleton
  • PaladinPaladin
  • Phantasm DragonPhantasm Dragon
  • PinkyPinky
  • Pirate's CursePirate's Curse
  • PlanteraPlantera
  • PoltergeistPoltergeist
  • Possessed ArmorPossessed Armor
  • Present MimicPresent Mimic
  • ProbeProbe
  • PumpkingPumpking
  • Purple SlimePurple Slime
  • Queen BeeQueen Bee
  • Queen SlimeQueen Slime
  • Ragged CasterRagged Caster
  • Rainbow SlimeRainbow Slime
  • ReaperReaper
  • Red SlimeRed Slime
  • Rock GolemRock Golem
  • Rune WizardRune Wizard
  • Rusty Armored BonesRusty Armored Bones
  • Sand ElementalSand Elemental
  • Sand PoacherSand Poacher
  • Sand SlimeSand Slime
  • Santa-NK1Santa-NK1
  • SkeletonSkeleton
  • Skeleton ArcherSkeleton Archer
  • Skeleton CommandoSkeleton Commando
  • Skeleton SniperSkeleton Sniper
  • SkeletronSkeletron
  • Skeletron PrimeSkeletron Prime
  • SlimeSlime
  • SlimelingSlimeling
  • SlimerSlimer
  • Snow BallaSnow Balla
  • Snowman GangstaSnowman Gangsta
  • Solar PillarSolar Pillar
  • SpazmatismSpazmatism
  • Spiked Ice SlimeSpiked Ice Slime
  • Spiked Jungle SlimeSpiked Jungle Slime
  • Spiked SlimeSpiked Slime
  • Spore SkeletonSpore Skeleton
  • Swamp ThingSwamp Thing
  • Tactical SkeletonTactical Skeleton
  • Tesla TurretTesla Turret
  • The DestroyerThe Destroyer
  • TimTim
  • Toxic SludgeToxic Sludge
  • Umbrella SlimeUmbrella Slime
  • Undead MinerUndead Miner
  • Undead VikingUndead Viking
  • Wall CreeperWall Creeper
  • WraithWraith
  • Yellow SlimeYellow Slime

Lịch sử[]

  • Desktop 1.0.6: Ra mắt.
Phiên bản Console Phiên bản Console
  • Console-Release: Ra mắt.
Phiên bản Nintendo Switch Phiên bản Nintendo Switch
  • Switch 1.0.711.6: Ra mắt.
Phiên bản Mobile Phiên bản Mobile
  • Mobile 1.3.0.7: Không còn gây sát thương theo tỷ lệ.
  • Mobile-Release: Ra mắt.
Phiên bản Nintendo 3DSPhiên bản Nintendo 3DS
  • 3DS-Release: Ra mắt.


Advertisement